Viện Đào tạo Báo chí và Truyền thônghttps://sjc.ussh.vnu.edu.vn/uploads/sjc/logo-sjc_1.png
Thứ ba - 11/08/2026 21:55
Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN công bố Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đại học chính quy năm 2026 cho 29 ngành/chương trình đào tạo.
Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN công bố Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đại học chính quy năm 2026 cho 29 ngành/chương trình đào tạo:
STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng (Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn)
A01
C00
D01
D04
D06
D09
D10
D11
D14
D15
DD2
Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30
1
QHX01
Báo chí
22
—
22
—
—
22
22
22
22
22
—
22
NV 1
2
QHX02
Chính trị học
—
24.2
22.7
—
—
22.7
22.7
22.7
22.7
22.7
—
22.7
NV 1
3
QHX03
Công tác xã hội
23.67
25.17
23.67
—
—
23.67
23.67
23.67
23.67
23.67
—
23.67
NV 1
4
QHX04
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)
—
24.68
23.18
—
—
23.18
23.18
23.18
23.18
23.18
—
23.18
NV ≤ 3
5
QHX05
Đông Nam Á học
—
—
21.5
—
—
21.5
21.5
21.5
21.5
21.5
—
21.5
NV ≤ 4
6
QHX06
Đông phương học
—
—
23.23
23.23
—
23.23
23.23
23.23
23.23
23.23
—
23.23
NV ≤ 2
7
QHX07
Hán Nôm
—
23.93
22.43
22.43
—
22.43
22.43
22.43
22.43
22.43
—
22.43
NV ≤ 2
8
QHX08
Hàn Quốc học
—
—
22.73
—
—
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
NV ≤ 5
9
QHX09
Khoa học quản lý
19
—
19
—
—
19
19
19
19
19
—
19
—
10
QHX10
Lịch sử
—
25.5
24
—
—
24
24
24
24
24
—
24
NV ≤ 3
11
QHX11
Lưu trữ học
22.07
23.57
22.07
—
—
22.07
22.07
22.07
22.07
22.07
—
22.07
NV 1
12
QHX12
Ngôn ngữ học
21.85
23.35
21.85
—
—
21.85
21.85
21.85
21.85
21.85
—
21.85
NV ≤ 6
13
QHX13
Nhân học
—
22.08
20.58
—
—
20.58
20.58
20.58
20.58
20.58
—
20.58
NV ≤ 7
14
QHX14
Nhật Bản học
21.6
—
21.6
—
21.6
21.6
21.6
21.6
21.6
21.6
—
21.6
NV ≤ 2
15
QHX15
Quan hệ công chúng
24.2
—
24.2
—
—
24.2
24.2
24.2
24.2
24.2
—
24.2
NV ≤ 4
16
QHX16
Quản lý thông tin
19.27
—
19.27
—
—
19.27
19.27
19.27
19.27
19.27
—
19.27
—
17
QHX17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
—
—
22.5
—
—
22.5
22.5
22.5
22.5
22.5
—
22.5
NV 1
18
QHX18
Quản trị khách sạn
—
—
21.24
—
—
21.24
21.24
21.24
21.24
21.24
—
21.24
NV 1
19
QHX19
Quản trị văn phòng
19.5
—
19.5
—
—
19.5
19.5
19.5
19.5
19.5
—
19.5
NV ≤ 2
20
QHX20
Quốc tế học
22
—
22
—
—
22
22
22
22
22
—
22
NV ≤ 3
21
QHX21
Tâm lý học
—
—
25
—
—
25
25
25
25
25
—
25
NV 1
22
QHX22
Thông tin - Thư viện
21.5
23
21.5
—
—
21.5
21.5
21.5
21.5
21.5
—
21.5
NV ≤ 2
23
QHX23
Tôn giáo học
—
20.5
19
—
—
19
19
19
19
19
—
19
—
24
QHX24
Triết học
—
22.75
21.25
—
—
21.25
21.25
21.25
21.25
21.25
—
21.25
NV ≤ 3
25
QHX25
Văn hóa học
—
23.48
21.98
—
—
21.98
21.98
21.98
21.98
21.98
—
21.98
NV ≤ 5
26
QHX26
Văn học
—
25.41
23.91
—
—
23.91
23.91
23.91
23.91
23.91
—
23.91
NV ≤ 5
27
QHX27
Việt Nam học
21.5
23
21.5
—
—
21.5
21.5
21.5
21.5
21.5
—
21.5
NV ≤ 2
28
QHX28
Xã hội học
22.43
23.93
22.43
—
—
22.43
22.43
22.43
22.43
22.43
—
22.43
NV 1
29
QHX29
Truyền thông đa phương tiện
25.5
—
25.5
—
—
25.5
25.5
25.5
25.5
25.5
—
25.5
NV ≤ 7
*Ghi chú: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn của ngành/CTĐT phải đạt tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng để đủ điều kiện trúng tuyển.